Bảng Tóm Tắt Lựa Chọn Trang Phục Theo Dáng Người
| Dáng Người (Tên Việt) | Đặc Điểm Chính | Mục Tiêu Lựa Chọn Trang Phục | Gợi Ý Trang Phục (Áo) | Gợi Ý Trang Phục (Quần/Váy) | Trang Phục Nên Tránh | Phụ Kiện Hỗ Trợ (Tùy Chọn) |
| Quả Lê (Tam Giác) | Hông, đùi > Vai | Cân đối thân trên & dưới, Thon gọn thân dưới | Áo có chi tiết vai, ngực (bèo, ren, họa tiết), Cổ thuyền, Màu sáng | Quần/váy tối màu, Dáng suông, Chữ A, Xòe nhẹ, Culottes | Quần bó sát, Váy ôm hông | |
| Quả Táo (Tròn) | Vai rộng, Ngực lớn, Eo không rõ/tròn | Tạo đường cong eo, Thon gọn cơ thể | Áo cổ chữ V, Chiết eo nhẹ, Thắt đai eo, Dáng suông nhẹ | Váy chữ A, Đầm suông, Váy wrap dress, Quần dáng đứng/hơi ôm nhẹ, Rủ | Áo/váy quá nhiều chi tiết ngực/eo, Quá bó sát, Quá rộng thùng thình | |
| Đồng Hồ Cát | Vai ≈ Hông, Eo thon | Tôn đường cong tự nhiên | Ôm dáng vừa phải, Crop top (kết hợp cạp cao) | Váy bút chì, Quần cạp cao, Váy liền thân ôm, Bodycon, Jumpsuit | Quá rộng thùng thình | Thắt lưng |
| Chữ Nhật | Vai ≈ Eo ≈ Hông, Thiếu đường cong | Tạo điểm nhấn, Đường cong “ảo” | Họa tiết, Bèo nhún, Xếp ly (ngực, vai, hông), Áo xòe | Váy xòe, Quần ống rộng, Palazzo | Thắt lưng, Layer | |
| Tam Giác Ngược (V) | Vai > Hông, Thân trên to hơn | Cân bằng vai & hông, Mềm vai, Nhấn thân dưới | Cổ tròn, Cổ tim, Tay raglan, Màu tối/đơn giản thân trên | Quần/váy dáng xòe, Màu sáng, Họa tiết nổi bật thân dưới, Chữ A, Xòe, Ống loe, Họa tiết | Áo độn vai, Tay phồng, Chi tiết cầu kỳ phần vai |

